Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "nghiên cứu khả thi" (1)
nghiên cứu khả thi
Tiếng Anh
Cụm từfeasibility study
Cần hoàn thành bước nghiên cứu khả thi trước khi quyết định đầu tư.
The feasibility study step needs to be completed before making an investment decision.
Từ liên quan "nghiên cứu khả thi" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "nghiên cứu khả thi" (2)
Công ty tư vấn sẽ cung cấp báo cáo nghiên cứu khả thi chi tiết.
The consulting company will provide a detailed feasibility study report.
Cần hoàn thành bước nghiên cứu khả thi trước khi quyết định đầu tư.
The feasibility study step needs to be completed before making an investment decision.
